Đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số từ khóa I đến khóa IX (1946-1996)

Sách tập hợp và giới thiệu sơ lược tiểu sử các đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số từ Quốc hội khóa I đến khóa IX, và được sắp xếp theo vần chữ cái. Có danh sách, ảnh các đại biểu Quốc hội là người dân tộc khóa IX...

Miêu tả chi tiết

Lưu vào:
Định dạng: Sách
Ngôn ngữ:Vietnamese
Xuất bản : Hà Nội: Văn hoá dân tộc, 1996
Chủ đề:
Thẻ: Thêm từ khóa
Không có thẻ nào, Hãy là người đầu tiên đánh dấu biểu ghi này!
LEADER 01299nam a2200253 a 4500
001 1564
005 20161019033622.0
008 041007s1996####vm |||||||||||||||||vie||
040 |a TVQH  |b vie  |e AACR2 
041 |a vie 
080 |a 34(V)042.1 
082 |2 23  |a 328.597  |b Đ103b 
245 0 |a Đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số từ khóa I đến khóa IX (1946-1996) 
260 |a Hà Nội:   |b Văn hoá dân tộc,   |c 1996 
300 |a 236tr.+ảnh 
520 |a Sách tập hợp và giới thiệu sơ lược tiểu sử các đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số từ Quốc hội khóa I đến khóa IX, và được sắp xếp theo vần chữ cái. Có danh sách, ảnh các đại biểu Quốc hội là người dân tộc khóa IX 
653 |a Đại biểu Quốc hội 
653 |a Dân tộc 
653 |a Quốc hội 
911 |a TGH  |b 07/10/2004  |c Administrator  |d NAL040001574 
942 |c BK 
999 |c 1475  |d 1475 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 328_597000000000000_Đ103B  |7 0  |9 2510  |a TVQH  |b TVQH  |c P1-HV  |d 2004-10-07  |e Khác  |o 328.597 Đ103b  |p VV00006988  |r 2015-12-29  |w 2015-12-29  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 328_597000000000000_Đ103B  |7 0  |9 2511  |a TVQH  |b TVQH  |c P1-HV  |d 2004-10-07  |e Khác  |o 328.597 Đ103b  |p VV00006989  |r 2015-12-29  |w 2015-12-29  |y BK